noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, sự vặn, cái vặn. A powerful squeezing or twisting action. Ví dụ : "I grasped his hand and gave it a grateful wring." Tôi nắm lấy tay anh ấy và vặn chặt một cái để bày tỏ lòng biết ơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, dằn vặt. Pain or distress. Ví dụ : "The wring in her voice revealed how much she missed her best friend who had moved away. " Sự đau khổ dằn vặt trong giọng nói của cô ấy cho thấy cô ấy nhớ người bạn thân chuyển đi xa nhiều đến thế nào. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắt, xoắn. To squeeze or twist (something) tightly so that liquid is forced out. See also wring out. Ví dụ : "I didn’t have a towel so I just wrung my hair dry." Tôi không có khăn nên tôi chỉ vắt tóc cho khô thôi. action process utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắt, xoắn. To extract (a liquid) from something wet, especially cloth, by squeezing and twisting it. Ví dụ : "Put the berries into a cheesecloth and wring the juice into a bowl." Cho các loại quả mọng vào một miếng vải thưa rồi vắt lấy nước cốt vào bát. action process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nặn, cưỡng đoạt, moi. To obtain (something from or out of someone or something) by force. Ví dụ : "The angry boss tried to wring a confession out of the employee. " Ông chủ tức giận cố gắng moi bằng được lời thú tội từ người nhân viên. action business police politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, moi, khơi gợi. To draw (something from or out of someone); to generate (something) as a response. Ví dụ : "The student wrung every ounce of knowledge from the challenging textbook. " Cậu sinh viên đó đã moi móc từng chút kiến thức từ cuốn sách giáo khoa khó nhằn. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắt, xoắn. To hold (something) tightly and press or twist. Ví dụ : "The student wrung the damp cloth tightly to dry her hands. " Cô sinh viên vắt mạnh chiếc khăn ẩm để lau khô tay. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dằn vặt, giày vò. To cause pain or distress to (someone / one's heart, soul, etc.). Ví dụ : "The news of her failing health wringed his heart. " Tin tức về sức khỏe của cô ấy ngày càng yếu đi đã dằn vặt trái tim anh. emotion suffering mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép chặt, siết chặt. To slide two ultraflat surfaces together such that their faces bond. Ví dụ : "The technician carefully wrung the two pieces of glass together to create a strong bond. " Người kỹ thuật viên cẩn thận ép chặt hai mảnh kính lại với nhau để tạo ra một mối liên kết bền vững. technical machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn vẹo, quằn quại. To twist, as if in pain. Ví dụ : "After failing the test, Maria began to wring her hands nervously. " Sau khi trượt bài kiểm tra, Maria bắt đầu vặn vẹo hai tay một cách lo lắng. action sensation body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, xuyên tạc, giải thích sai. To give an incorrect meaning to (words, teachings, etc.). Ví dụ : "He tried to wring a confession out of the witness by twisting her words. " Hắn ta cố gắng bóp méo lời khai của nhân chứng để ép cô ấy phải thú tội. language communication media word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nặn, cưỡng ép, tống tiền. To subject (someone) to extortion; to afflict or oppress in order to enforce compliance. Ví dụ : "The landlord was trying to wring more money from the tenants by threatening to cut off their utilities. " Ông chủ nhà đang cố tống tiền người thuê nhà bằng cách đe dọa cắt các dịch vụ tiện ích của họ. action inhuman society government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, xoắn, bóp. To bend or strain out of its position. Ví dụ : "to wring a mast" Xoắn mạnh cột buồm đến mức cong vênh. action position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy ép. A device for pressing or compressing, especially for cider. Ví dụ : "The farmer used a cider wring to press the juice from the apples. " Người nông dân dùng máy ép táo để vắt lấy nước cốt từ những quả táo. device agriculture machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc