Hình nền cho declaratives
BeDict Logo

declaratives

/dɪˈklærətɪvz/ /dɪˈklɛrətɪvz/

Định nghĩa

noun

Tuyên bố, lời khẳng định, lời tuyên bố.

Ví dụ :

Những lời khai/tuyên bố/khẳng định của nhân chứng tại tòa đã nói rõ những gì cô ấy thấy vào đêm xảy ra vụ việc.
noun

Tuyên bố kết thúc lượt đánh.

Ví dụ :

Những tuyên bố kết thúc lượt đánh đầy bất ngờ của đội trưởng vào buổi chiều nhằm mục đích cho các cầu thủ ném bóng của anh ta đủ thời gian để loại đối thủ.
noun

Ví dụ :

Luật sư cẩn thận xem xét các đơn kiện để đảm bảo chúng trình bày rõ ràng lý do tại sao thân chủ của bà kiện bên kia đòi bồi thường thiệt hại sau vụ tai nạn xe.
noun

Ví dụ :

Trong lập trình, các khai báo như `int age;` chỉ đơn giản là báo cho máy tính biết rằng sẽ có một biến tên là "age" và nó sẽ chứa một số nguyên, nhưng chưa gán bất kỳ giá trị cụ thể nào cho biến đó.