Hình nền cho breathings
BeDict Logo

breathings

/ˈbɹiːðɪŋz/

Định nghĩa

noun

Hơi thở, nhịp thở.

Ví dụ :

Tiếng thở nhẹ nhàng của em bé là một âm thanh êm dịu, giúp người mẹ cảm thấy an tâm khi ru con ngủ.
noun

Dấu thanh, dấu giọng.

Ví dụ :

Các văn bản Hy Lạp cổ đại rất khó đọc vì thiếu dấu thanh (dấu giọng), khiến người đọc phải đoán xem nên phát âm hơi ở những nguyên âm nào.