Hình nền cho bam
BeDict Logo

bam

/bæm/

Định nghĩa

interjection

Bùm, đoàng.

Ví dụ :

Gió quật đổ cái cây đêm qua. Bùm! Làm tôi hết hồn.
noun

Bịp bợm, trò bịp, sự lừa đảo.

Ví dụ :

Cái khóa học trực tuyến đắt tiền đó hóa ra chỉ là một trò bịp bợm hoàn toàn, toàn thông tin cũ rích và không hề có hỗ trợ thực tế nào.