Hình nền cho suiting
BeDict Logo

suiting

/ˈsuːtɪŋ/ /ˈsjuːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hợp, thích hợp, làm cho phù hợp.

Ví dụ :

Giờ làm việc linh hoạt rất hợp với lối sống của cô ấy, giúp cô ấy cân bằng giữa công việc và gia đình một cách hoàn hảo.