verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố vô tội, tha bổng, trắng án. To declare or find innocent or not guilty. Ví dụ : "The jury finished reviewing the evidence and decided on acquitting the defendant. " Sau khi xem xét chứng cứ, bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên bố bị cáo vô tội. law guilt government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, thanh toán, hoàn thành. To discharge (for example, a claim or debt); to clear off, to pay off; to fulfil. Ví dụ : "After working overtime for three months, Sarah was finally acquitting her student loan debt. " Sau ba tháng làm thêm giờ, cuối cùng Sarah cũng đã trả hết nợ vay sinh viên. law finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội. Followed by of (and formerly by from): to discharge, release, or set free from a burden, duty, liability, or obligation, or from an accusation or charge. Ví dụ : "The jury acquitted the prisoner of the charge." Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố bị cáo vô tội. law guilt government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm, thi hành, ứng xử. To bear or conduct oneself; to perform one's part. Ví dụ : "The orator acquitted himself very poorly." Người diễn thuyết đã thể hiện vai trò của mình rất tệ. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự bào chữa, gỡ tội. To clear oneself. Ví dụ : "After presenting evidence of his alibi, the student hoped the teacher would be acquitting him of the accusation of cheating. " Sau khi đưa ra bằng chứng về sự vắng mặt của mình, học sinh đó hy vọng giáo viên sẽ gỡ tội cho cậu ấy khỏi cáo buộc gian lận. law guilt action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha bổng, tuyên bố vô tội, giải thoát. To release, to rescue, to set free. Ví dụ : "The jury is acquitting the defendant because there was not enough evidence to prove his guilt. " Bồi thẩm đoàn đang tha bổng bị cáo vì không có đủ bằng chứng để chứng minh anh ta có tội. law guilt right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, chuộc tội. To pay for; to atone for. Ví dụ : "He worked extra hours, hoping that the additional income would help in acquitting his father's medical debts. " Anh ấy làm thêm giờ, hy vọng số tiền kiếm thêm sẽ giúp trả giá cho những khoản nợ viện phí của cha anh ấy. guilt law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc