Hình nền cho acquitting
BeDict Logo

acquitting

/əˈkwɪtɪŋ/ /əˈkwɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố vô tội, tha bổng, trắng án.

Ví dụ :

Sau khi xem xét chứng cứ, bồi thẩm đoàn đã quyết định tuyên bố bị cáo vô tội.