BeDict Logo

adaptability

/ədæptəˈbɪlɪti/
Hình ảnh minh họa cho adaptability: Khả năng thích ứng, tính thích nghi, sự dễ thích nghi.
 - Image 1
adaptability: Khả năng thích ứng, tính thích nghi, sự dễ thích nghi.
 - Thumbnail 1
adaptability: Khả năng thích ứng, tính thích nghi, sự dễ thích nghi.
 - Thumbnail 2
noun

Khả năng thích ứng, tính thích nghi, sự dễ thích nghi.

Khả năng thích nghi tốt đã giúp cô ấy trở thành một nhân viên giá trị, vì cô ấy có thể dễ dàng học phần mềm mới và đảm nhận nhiều vai trò khác nhau trong công ty.

Hình ảnh minh họa cho adaptability: Tính thích nghi, khả năng thích ứng.
 - Image 1
adaptability: Tính thích nghi, khả năng thích ứng.
 - Thumbnail 1
adaptability: Tính thích nghi, khả năng thích ứng.
 - Thumbnail 2
noun

Khả năng thích nghi của một loài cây với các loại đất khác nhau quyết định việc nó sẽ phát triển tốt như thế nào trong một khu vườn mới.