Hình nền cho aver
BeDict Logo

aver

/əˈvɜː/ /ˈeɪ.və/ /ˈeɪ.vɚ/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, quả quyết, tuyên bố.

Ví dụ :

Cô giáo quả quyết rằng bài tập về nhà phải nộp vào ngày mai.