BeDict Logo

communists

/ˈkɑmjənɪsts/ /ˈkɑmjənɪstəs/
Hình ảnh minh họa cho communists: Người cộng sản, đảng viên cộng sản.
noun

Người cộng sản, đảng viên cộng sản.

Trong thời Chiến tranh Lạnh, người ta thường sợ những người cộng sản và viễn cảnh về một xã hội không có quyền sở hữu tư nhân mà họ chủ trương.

Hình ảnh minh họa cho communists: Cộng sản, người cộng sản, thành phần cách mạng cực đoan.
noun

Cộng sản, người cộng sản, thành phần cách mạng cực đoan.

Trong thời Chiến Tranh Lạnh, một số người lo sợ rằng những thành phần cách mạng cực đoan đang cố gắng lật đổ chính phủ và thay đổi hệ thống chính trị của đất nước.