

communists
Định nghĩa
noun
Cộng sản, người cộng sản, thành phần cách mạng cực đoan.
Ví dụ :
"During the Cold War, some people feared that communists were trying to overthrow the government and change the country's political system. "
Trong thời Chiến Tranh Lạnh, một số người lo sợ rằng những thành phần cách mạng cực đoan đang cố gắng lật đổ chính phủ và thay đổi hệ thống chính trị của đất nước.
Từ liên quan
subversive noun
/səbˈvɜɹsɪv/
Người lật đổ, phần tử lật đổ.
proponent noun
/pɹəˈpəʊnənt/ /pɹəˈpoʊnənt/
Người đề xuất, người ủng hộ, người chủ trương.