noun🔗ShareNgười cộng sản, đảng viên cộng sản. An advocate of a society based on the common ownership of property; a proponent of communism."During the Cold War, people often feared communists and their vision of a society without private ownership. "Trong thời Chiến tranh Lạnh, người ta thường sợ những người cộng sản và viễn cảnh về một xã hội không có quyền sở hữu tư nhân mà họ chủ trương.politicsgovernmentdoctrinephilosophystatesocietypersonhistoryorganizationeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCộng sản, người cộng sản, thành phần cách mạng cực đoan. Any revolutionary or subversive radical."During the Cold War, some people feared that communists were trying to overthrow the government and change the country's political system. "Trong thời Chiến Tranh Lạnh, một số người lo sợ rằng những thành phần cách mạng cực đoan đang cố gắng lật đổ chính phủ và thay đổi hệ thống chính trị của đất nước.politicsgovernmentdoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc