Hình nền cho ambulances
BeDict Logo

ambulances

/ˈæmbjələnsɪz/ /ˈæmbjələnsəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, một vài chiếc xe cứu thương đã đến để đưa những người bị thương đến bệnh viện.
noun

Xe cứu thương, xe cấp cứu.

Ví dụ :

Sau trận bóng đá, có hai xe cứu thương, hoạt động như những bệnh viện dã chiến di động, trên sân để cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế ngay lập tức cho các cầu thủ bị thương.
verb

Chở bằng xe cứu thương.

Ví dụ :

Sau khi cầu thủ bóng đá bị gãy chân, nhân viên y tế buộc phải dùng xe cứu thương chở gấp anh ấy đến bệnh viện.