BeDict Logo

creeds

/kɹiːdz/
Hình ảnh minh họa cho creeds: Tín ngưỡng, hệ tư tưởng, giáo lý.
noun

Mặc dù xuất thân khác nhau và có những tín ngưỡng tôn giáo khác nhau, các sinh viên vẫn làm việc nhóm hòa thuận.