noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện nghi, sự dễ chịu, sự thoải mái. Pleasantness. Ví dụ : "We especially enjoyed the amenity of the climate on our last holiday." Chúng tôi đặc biệt thích sự dễ chịu của khí hậu trong kỳ nghỉ vừa rồi. quality environment property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện nghi, sự tiện lợi, điều kiện thoải mái. A thing or circumstance that is welcome and makes life a little easier or more pleasant. Ví dụ : "All the little amenities the hotel provided made our stay very enjoyable." Tất cả những tiện nghi nhỏ nhặt mà khách sạn cung cấp đã làm cho kỳ nghỉ của chúng tôi trở nên rất thú vị. property service utility thing area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện nghi, sự tiện lợi. Convenience. Ví dụ : "The new apartment building has many amenities, including a swimming pool and a gym, which are great conveniences for the residents. " Tòa nhà chung cư mới có nhiều tiện nghi, bao gồm hồ bơi và phòng tập thể dục, đây là những sự tiện lợi tuyệt vời cho cư dân. utility service property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiện nghi công cộng, cơ sở vật chất công cộng. A unit pertaining to the infrastructure of a community, such as a public toilet, a postbox, a library etc. Ví dụ : "The new apartment complex has excellent amenities, including a community library and several public restrooms. " Khu căn hộ mới này có những tiện nghi công cộng rất tốt, bao gồm một thư viện cộng đồng và vài nhà vệ sinh công cộng. utility building service place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc