Hình nền cho amenity
BeDict Logo

amenity

/əˈmiːnəti/

Định nghĩa

noun

Tiện nghi, sự dễ chịu, sự thoải mái.

Pleasantness.

Ví dụ :

Chúng tôi đặc biệt thích sự dễ chịu của khí hậu trong kỳ nghỉ vừa rồi.
noun

Tiện nghi công cộng, cơ sở vật chất công cộng.

Ví dụ :

Khu căn hộ mới này có những tiện nghi công cộng rất tốt, bao gồm một thư viện cộng đồng và vài nhà vệ sinh công cộng.