Hình nền cho conveniences
BeDict Logo

conveniences

/kənˈviːniənsɪz/ /kənˈvinjənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự tiện lợi, tiện nghi.

Ví dụ :

Đồ ăn nhanh phổ biến vì giá cả phải chăng và sự tiện lợi của nó.
noun

Tiện nghi, vật dụng tiện lợi.

Ví dụ :

Căn hộ mới của chúng tôi có nhiều tiện nghi, ví dụ như máy rửa bát và máy giặt, giúp việc nhà trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.