verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, hủy diệt, xóa sổ. To reduce to nothing, to destroy, to eradicate. Ví dụ : "An atom bomb can annihilate a whole city." Một quả bom nguyên tử có thể hủy diệt cả một thành phố. disaster war military action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hủy diệt do phản ứng với phản vật chất, bị tiêu diệt do phản ứng với phản vật chất. To react with antimatter, producing gamma radiation. Ví dụ : "When the positron met the electron, they annihilated, producing a burst of gamma rays. " Khi positron gặp electron, chúng hủy diệt lẫn nhau, biến thành một vụ nổ tia gamma. physics energy space technical science action phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, hạ thấp. To treat as worthless, to vilify. Ví dụ : "The critic annihilated the local theater production in his review, calling it amateurish and a waste of time. " Trong bài phê bình của mình, nhà phê bình đã bôi nhọ vở kịch địa phương, gọi nó là nghiệp dư và phí thời gian. attitude value moral character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, hủy bỏ. To render null and void; to abrogate. Ví dụ : "The judge annihilated the contract because it was based on fraud, making it no longer legally binding. " Thẩm phán bãi bỏ hợp đồng vì nó dựa trên gian lận, khiến nó không còn giá trị pháp lý. law politics government military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tiêu diệt hoàn toàn, bị hủy diệt, tan tành. Having been utterly destroyed. Ví dụ : "The team was annihilated in the final game, losing by a score of 50 to 0. " Đội tuyển đã bị tiêu diệt hoàn toàn trong trận chung kết, thua với tỉ số 50-0. disaster war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc