noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình tĩnh, tự tin, điềm tĩnh. Self-confidence; poise; composure. Ví dụ : "His nonchalance and aplomb during hard times have always been his best character trait." Sự điềm tĩnh và tự tin của anh ấy trong những lúc khó khăn luôn là đức tính tốt nhất của anh. attitude character ability mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản lĩnh, sự tự tin, sự điềm tĩnh. The apparent elegance and precision exhibited by a confident, accomplished dancer. Ví dụ : "Despite tripping on stage, the ballerina recovered with such aplomb that the audience hardly noticed. " Mặc dù bị vấp ngã trên sân khấu, nữ diễn viên ba lê đã lấy lại thăng bằng một cách bản lĩnh và duyên dáng đến nỗi khán giả hầu như không nhận ra. dance style ability art achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, tự tin. The perpendicular; perpendicularity. Ví dụ : "After carefully adjusting the painting on the wall, she stepped back to check its aplomb, ensuring it hung perfectly straight. " Sau khi cẩn thận chỉnh lại bức tranh trên tường, cô ấy lùi lại để kiểm tra xem nó có thẳng tuyệt đối không, đảm bảo nó được treo hoàn toàn cân đối. attitude character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc