Hình nền cho aplomb
BeDict Logo

aplomb

/əˈplɒm/

Định nghĩa

noun

Bình tĩnh, tự tin, điềm tĩnh.

Ví dụ :

Sự điềm tĩnh và tự tin của anh ấy trong những lúc khó khăn luôn là đức tính tốt nhất của anh.
noun

Bản lĩnh, sự tự tin, sự điềm tĩnh.

Ví dụ :

Mặc dù bị vấp ngã trên sân khấu, nữ diễn viên ba lê đã lấy lại thăng bằng một cách bản lĩnh và duyên dáng đến nỗi khán giả hầu như không nhận ra.
noun

Điềm tĩnh, tự tin.

The perpendicular; perpendicularity.

Ví dụ :

Sau khi cẩn thận chỉnh lại bức tranh trên tường, cô ấy lùi lại để kiểm tra xem nó có thẳng tuyệt đối không, đảm bảo nó được treo hoàn toàn cân đối.