verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, thẩm định, đánh giá. To determine the value or worth of something, particularly as a person appointed for this purpose. Ví dụ : "to appraise goods and chattels" Định giá hàng hóa và tài sản cá nhân. value business property finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xem xét kỹ lưỡng, thẩm định. To consider comprehensively. Ví dụ : "The teacher appraises each student's project by considering its creativity, effort, and overall presentation. " Giáo viên đánh giá dự án của từng học sinh bằng cách xem xét kỹ lưỡng tính sáng tạo, sự nỗ lực và cách trình bày tổng thể của dự án đó. business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, thẩm định, nhận xét. To judge the performance of someone, especially a worker. Ví dụ : "At the end of the contract, you will be appraised by your line manager." Vào cuối hợp đồng, bạn sẽ được quản lý trực tiếp đánh giá hiệu suất làm việc. business job work organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, ước lượng. To estimate; to conjecture. Ví dụ : "The teacher appraises the student's understanding by asking questions. " Giáo viên đánh giá sự hiểu bài của học sinh bằng cách đặt câu hỏi. value business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, đánh giá cao. To praise; to commend. Ví dụ : "My teacher appraises my effort in class; she says my work is excellent. " Cô giáo thường khen ngợi sự cố gắng của em trong lớp; cô nói bài làm của em rất xuất sắc. value attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo, thông báo, cho hay. To apprise, inform. Ví dụ : "The doctor appraises the patient of the test results as soon as they are available. " Bác sĩ báo cho bệnh nhân biết kết quả xét nghiệm ngay khi có. communication business info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc