

arrondissements
Định nghĩa
noun
Quận, khu vực hành chính.
Ví dụ :
Từ liên quan
borough noun
/ˈbʌɹə/ /ˈbɜɹoʊ/
Thị trấn có tường lũy, khu phố.
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.