Hình nền cho ascendancy
BeDict Logo

ascendancy

/əˈsɛndənsi/ /æˈsɛndənsi/

Định nghĩa

noun

Thăng tiến, địa vị cao.

Ví dụ :

Sự thăng tiến của cô ấy trong công ty diễn ra rất nhanh chóng, bắt đầu từ một thực tập sinh và nhanh chóng trở thành quản lý.
noun

Ví dụ :

Tầng lớp thống trị Tin Lành, một nhóm những địa chủ Tin Lành giàu có, nắm giữ quyền lực đáng kể trong xã hội Ireland trong nhiều thập kỷ.