BeDict Logo

asterism

/ˈastəɹɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho asterism: Chòm sao, cụm sao.
noun

Nhìn lên chòm sao Bắc Đẩu, tôi mới biết nó không phải là một chòm sao độc lập, mà chỉ là một cụm sao nhỏ, dễ nhận thấy nằm trong chòm sao lớn hơn là Đại Hùng Tinh.

Hình ảnh minh họa cho asterism: Dấu hoa thị chụm đầu, dấu sao chụm đầu.
noun

Dấu hoa thị chụm đầu, dấu sao chụm đầu.

Cuốn sách giáo khoa đã dùng một dấu hoa thị chụm đầu (⁂) để phân chia trực quan các phần khác nhau trong chương dài đó.