BeDict Logo

dipper

/ˈdɪpə/ /ˈdɪpɚ/
Hình ảnh minh họa cho dipper: Chào mào nước.
noun

Trong lúc đi bộ đường dài gần con suối trên núi, chúng tôi thấy một con chào mào nước nhún nhảy trên tảng đá trước khi lao xuống nước để tìm côn trùng.

Hình ảnh minh họa cho dipper: Người dìu khách tắm biển.
noun

Người dìu khách tắm biển.

Vào thế kỷ 19, trước khi bơi lội trở nên phổ biến, khu nghỉ dưỡng ven biển đã thuê một người dìu khách tắm biển để giúp những du khách lớn tuổi xuống và lên khỏi làn nước biển lạnh giá một cách an toàn.