Hình nền cho sapphire
BeDict Logo

sapphire

/ˈsæf.aɪ̯ə(ɹ)/ /ˈsæf.aɪ̯ɚ/

Định nghĩa

noun

Ngọc bích, Lam ngọc.

Ví dụ :

Chiếc vòng cổ của bà tôi có đính một viên lam ngọc rất đẹp, phản chiếu ánh sáng lấp lánh.
noun

Ngọc bích đuôi trắng họng hung, chim ruồi ngọc bích.

Any hummingbird in the genera Hylocharis and Chlorestes, as well as the rufous-throated sapphire, which is now in the genus Amazilia.

Ví dụ :

Dì của tôi thấy một con chim ruồi ngọc bích tuyệt đẹp đang bay lượn quanh những bông hoa trong vườn của dì.
noun

Bướm Heliophorus.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài ở Đông Nam Á, người yêu bướm phấn khích chỉ vào một con bướm Heliophorus đang bay lượn giữa đám dương xỉ.
adjective

Xanh sapphire, màu xanh lam đậm.

Ví dụ :

"Her sapphire dress shimmered in the sunlight. "
Chiếc váy màu xanh sapphire của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.