
noun
Cách tránh, cách lánh.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ đang bị đe dọa đã ghi lại "cách tránh", một loại cách ngữ pháp dùng để diễn tả những hành động mà người ta rất muốn tránh, ví dụ như vô tình xúc phạm thần linh.


Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ đang bị đe dọa đã ghi lại "cách tránh", một loại cách ngữ pháp dùng để diễn tả những hành động mà người ta rất muốn tránh, ví dụ như vô tình xúc phạm thần linh.

