BeDict Logo

aversive

/əˈvɜːrsɪv/ /əˈvɝːsɪv/
Hình ảnh minh họa cho aversive: Cách tránh, cách lánh.
noun

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ đang bị đe dọa đã ghi lại "cách tránh", một loại cách ngữ pháp dùng để diễn tả những hành động mà người ta rất muốn tránh, ví dụ như vô tình xúc phạm thần linh.