Hình nền cho aversive
BeDict Logo

aversive

/əˈvɜːrsɪv/ /əˈvɝːsɪv/

Định nghĩa

noun

Cách tránh, cách lánh.

Ví dụ :

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ đang bị đe dọa đã ghi lại "cách tránh", một loại cách ngữ pháp dùng để diễn tả những hành động mà người ta rất muốn tránh, ví dụ như vô tình xúc phạm thần linh.
noun

Tác nhân gây khó chịu, điều gây khó chịu.

Ví dụ :

Cái tiếng chuông inh ỏi, bất ngờ đóng vai trò như một tác nhân gây khó chịu để ngăn học sinh nán lại hành lang sau giờ chuông reo.