BeDict Logo

backrest

/ˈbækˌɹest/
Hình ảnh minh họa cho backrest: Đỡ lưng.
noun

Người thợ cơ khí cẩn thận điều chỉnh thanh đỡ (backrest) trên máy tiện để giữ cho thanh kim loại dài và mỏng không bị rung trong quá trình gia công.