Hình nền cho backrest
BeDict Logo

backrest

/ˈbækˌɹest/

Định nghĩa

noun

Tựa lưng, lưng ghế.

Ví dụ :

Chiếc ghế bành đó có phần tựa lưng rất thoải mái, quá tuyệt để thư giãn sau một ngày dài làm việc.
noun

Ví dụ :

Người thợ cơ khí cẩn thận điều chỉnh thanh đỡ (backrest) trên máy tiện để giữ cho thanh kim loại dài và mỏng không bị rung trong quá trình gia công.