Hình nền cho beckon
BeDict Logo

beckon

/ˈbɛkən/

Định nghĩa

noun

Ra hiệu, dấu hiệu, cử chỉ.

Ví dụ :

Cô giáo khẽ ra hiệu bằng đầu, báo hiệu cho học sinh tiến lại bàn của cô.
noun

Trốn tìm kiểu Ú òa.

Ví dụ :

Trò chơi trốn tìm kiểu ú òa diễn ra rất căng thẳng; một vài người chơi đã bị bắt, mong chờ tín hiệu táo bạo từ đồng đội để giải cứu họ.