noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, dấu hiệu, cử chỉ. A sign made without words; a beck. Ví dụ : "The teacher gave a slight beckon with her head, signaling the student to approach her desk. " Cô giáo khẽ ra hiệu bằng đầu, báo hiệu cho học sinh tiến lại bàn của cô. communication sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn tìm kiểu Ú òa. A children's game similar to hide and seek in which children who have been "caught" may escape if they see another hider beckon to them. Ví dụ : "The game of beckon was intense; several players were already caught, hoping for a teammate's daring signal to free them. " Trò chơi trốn tìm kiểu ú òa diễn ra rất căng thẳng; một vài người chơi đã bị bắt, mong chờ tín hiệu táo bạo từ đồng đội để giải cứu họ. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, ngoắc, ra hiệu. To wave or nod to somebody with the intention to make the person come closer. Ví dụ : "The teacher saw the student struggling and beckoned him over to her desk for help. " Thấy học sinh đang gặp khó khăn, cô giáo vẫy tay gọi em đến bàn của cô để giúp đỡ. communication action sign human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy gọi, lôi cuốn, hấp dẫn. To seem attractive and inviting Ví dụ : "The warm, sunny beach seemed to beckon us after a long winter. " Sau một mùa đông dài, bãi biển ấm áp đầy nắng dường như vẫy gọi, lôi cuốn chúng tôi đến. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc