verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn uống vô độ, xem liên tục. To go; walk; come; run Ví dụ : "The dog binged through the tall grass, chasing after the rabbit. " Con chó lao vút qua đám cỏ cao, đuổi theo con thỏ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy, bật nảy. Making the sound of a bounce Ví dụ : "The bouncy ball binged softly as it bounced across the floor. " Quả bóng nảy vừa nảy tưng nhẹ nhàng khi nó nảy trên sàn nhà. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy lên, bật lên. To bounce Ví dụ : "The small rubber ball binged off the wall and landed in the potted plant. " Quả bóng cao su nhỏ nảy lên khỏi tường rồi rơi vào chậu cây. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhậu thả ga, say bí tỉ. To engage in a short period of excessive consumption, especially of excessive alcohol consumption. Ví dụ : "After a stressful week of exams, Sarah binged on pizza and old movies. " Sau một tuần thi cử căng thẳng, Sarah đã ăn pizza và xem phim cũ thả ga. drink entertainment food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc