noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá măng. Any of various game fish, of the family Albulidae, found in shallow, tropical waters. Ví dụ : "While on vacation in the Bahamas, my dad spent the morning trying to catch bonefish in the clear, shallow water. " Trong kỳ nghỉ ở Bahamas, bố tôi đã dành cả buổi sáng để cố gắng bắt cá măng ở vùng nước cạn, trong vắt. fish animal sport nature ocean game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá rô biển. A surgeonfish of the family Acanthuridae, especially genus Acanthurus. Ví dụ : "While snorkeling in the clear waters of the coral reef, I saw a school of bonefish grazing on algae. " Trong khi lặn ngắm san hô ở vùng nước trong vắt, tôi đã thấy một đàn cá rô biển đang gặm tảo. fish animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá xương. A doctorfish, common dogfish, Squalus acanthias. Ví dụ : "While snorkeling in the shallow waters near the reef, we saw several bonefish darting amongst the colorful coral. " Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng nước nông gần rạn san hô, chúng tôi thấy vài con cá xương lướt nhanh giữa những rặng san hô đầy màu sắc. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc