Hình nền cho briar
BeDict Logo

briar

/bɹʌɪə/

Định nghĩa

noun

Bụi gai, cây bụi có gai.

Ví dụ :

Lũ trẻ cẩn thận đi qua đám bụi gai, cố gắng không để bị xước da.
noun

Thạch nam trắng, cây thạch nam.

The white heath, Erica arborea, a thorny Mediterranean shrub.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận tỉa cây thạch nam trắng mọc dọc theo rìa khu vườn Địa Trung Hải để tránh những cành gai của nó làm xước khách tham quan.