verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng trên lửa, nướng trực tiếp. To cook by direct, radiant heat. Ví dụ : "We broiled the chicken in the oven until it was golden brown. " Chúng tôi nướng gà trong lò bằng lửa trực tiếp cho đến khi gà có màu vàng ruộm. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng trên vỉ, nướng trực tiếp. To expose to great heat. Ví dụ : "The chef broiled the steak until it was perfectly browned on top. " Đầu bếp nướng miếng bít tết trên vỉ cho đến khi mặt trên chín vàng đều. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng. To be exposed to great heat. Ví dụ : "The chicken breasts were broiled in the oven for ten minutes until golden brown. " Ức gà được nướng trong lò khoảng mười phút cho đến khi vàng ruộm. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây rối, làm ồn ào. To cause a rowdy disturbance; embroil. Ví dụ : "The controversial new policy broiled the staff into a heated argument during the meeting. " Chính sách mới gây tranh cãi đã gây rối và khiến nhân viên tranh cãi gay gắt trong cuộc họp. action communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả, gây gổ. To brawl. Ví dụ : "The two hockey players broiled after a hard foul during the game. " Hai cầu thủ khúc côn cầu đã đánh nhau sau một pha phạm lỗi nặng trong trận đấu. action sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc