noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc chó trắng Mỹ, cây óc chó trắng. A North American walnut tree, Juglans cinerea. Ví dụ : "The farmer pointed out the lone butternut standing at the edge of the field, its leaves already turning yellow. " Người nông dân chỉ tay về phía cây óc chó trắng Mỹ đơn độc đứng ở rìa cánh đồng, lá cây đã bắt đầu chuyển sang màu vàng. plant nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ cây hồ đào trắng, vỏ cây hồ đào trắng. The wood or bark of this walnut tree. Ví dụ : "The carpenter used butternut wood to make a beautiful new chair. " Người thợ mộc đã dùng gỗ cây hồ đào trắng để làm một chiếc ghế mới rất đẹp. plant material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt óc chó. The nut of this walnut tree. Ví dụ : "Squirrels buried many butternut near the oak tree. " Mấy con sóc chôn rất nhiều hạt óc chó gần cây sồi. food plant vegetable nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu quả hồ đào, thuốc nhuộm quả hồ đào. A dye made from the fruit of this walnut tree. Ví dụ : "The pioneer woman used butternut to dye her homespun fabric a warm, earthy brown. " Người phụ nữ thời khai hoang đã dùng màu quả hồ đào để nhuộm vải tự dệt thành màu nâu đất ấm áp. material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt điều Brazil. The souari nut. Ví dụ : "My grandfather always keeps a bowl of walnuts and butternut on the kitchen counter. " Ông tôi luôn để một bát quả óc chó và hạt điều Brazil trên kệ bếp. food fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí hồ lô. (informal outside South Africa) Butternut squash. Ví dụ : "He made a delicious butternut soup." Anh ấy đã nấu một món súp bí hồ lô rất ngon. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc