Hình nền cho homespun
BeDict Logo

homespun

/ˈhoʊmˌspʌn/ /ˈhoʊmˌspən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi đã dùng vải mộc để làm một chiếc chăn ấm cúng với những đường kẻ sọc đơn giản và đầy màu sắc.
noun

Chất phác, quê mùa.

Ví dụ :

Ngay cả ở thành phố lớn, bạn vẫn luôn nhận ra được anh ấy; anh ấy là một người chất phác, quê mùa không bao giờ quên cội nguồn từ một thị trấn nông nghiệp nhỏ.