adjective🔗ShareMặc áo choàng, có áo choàng. Wearing a cape or capes."The caped superhero soared through the sky, ready to save the city. "Vị siêu anh hùng mặc áo choàng bay vút lên trời cao, sẵn sàng giải cứu thành phố.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMặc áo choàng, có áo choàng. (in compounds) Wearing a cape of a specified kind."The young superhero, red-caped and ready for action, leaped from the rooftop. "Vị siêu anh hùng trẻ tuổi, mặc áo choàng đỏ và sẵn sàng hành động, nhảy vọt khỏi nóc nhà.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị hủy, đã hủy bỏ. Cancelled"The caped flight left many passengers stranded at the airport. "Chuyến bay bị hủy đã khiến nhiều hành khách mắc kẹt ở sân bay.negativecommunicationbusinessnowChat với AIGame từ vựngLuyện đọc