noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩm chướng. (botany) A type of Eurasian plant widely cultivated for its flowers. Ví dụ : "My grandmother always kept a vase of pink carnations on her kitchen table. " Bà tôi luôn cắm một lọ hoa cẩm chướng màu hồng trên bàn bếp. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩm chướng. The type of flower they bear, originally flesh-coloured, but since hybridizing found in a variety of colours. Ví dụ : "My grandmother's garden boasts a beautiful display of carnations, ranging from the traditional pinkish-red to vibrant purples and yellows. " Vườn của bà tôi có một khu vực trưng bày cẩm chướng rất đẹp, với đủ màu sắc từ màu hồng đỏ truyền thống đến các màu tím và vàng rực rỡ. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng đào. A rosy pink colour Ví dụ : "Her dress was a lovely carnation color, perfect for a spring day. " Chiếc váy của cô ấy có màu hồng đào rất đẹp, thật hoàn hảo cho một ngày xuân. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng hào. The pinkish colors used in art to render human face and flesh Ví dụ : "The artist used a soft carnation to paint the baby's cheeks. " Họa sĩ đã dùng màu hồng hào nhạt để vẽ đôi má của em bé. art color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ tươi, Đỏ thẫm. A scarlet colour. Ví dụ : "Her cheeks flushed a deep carnation after she received the compliment. " Hai má cô ấy ửng lên một màu đỏ thẫm sau khi nhận được lời khen. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng đào, đỏ hồng. Of a rosy pink or red colour. Ví dụ : "The carnation dress was a lovely, rosy pink color. " Chiếc váy màu hồng đào, giống như màu hoa cẩm chướng, thật là xinh xắn. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu hồng đào, màu thịt. Of a human flesh color. Ví dụ : "Her skin had a beautiful, carnation color. " Làn da cô ấy có một màu hồng đào, tựa như màu thịt, rất đẹp. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc