Hình nền cho cathedrals
BeDict Logo

cathedrals

/kəˈθiːdrəlz/ /kəˈθiːdrəls/

Định nghĩa

noun

Nhà thờ lớn, thánh đường.

Ví dụ :

Nhiều thành phố châu Âu nổi tiếng với những nhà thờ lớn (thánh đường) tuyệt đẹp, thường là các công trình tôn giáo quan trọng nhất trong khu vực đó.
noun

Nhà thờ chính tòa, thánh đường.

Ví dụ :

Nhiều du khách đến thăm những nhà thờ chính tòa tráng lệ ở châu Âu, thường trầm trồ trước kiến trúc tuyệt đẹp và ý nghĩa lịch sử của chúng với tư cách là nơi đặt ngai tòa của giám mục.
noun

Ví dụ :

"In the Australian outback, we saw towering cathedrals made of mud, each housing millions of termites. "
Ở vùng hẻo lánh của Úc, chúng tôi đã thấy những "nhà thờ mối" cao vút làm bằng bùn, mỗi "nhà thờ" là nơi trú ngụ của hàng triệu con mối.