Hình nền cho chapeaux
BeDict Logo

chapeaux

/ʃæˈpoʊz/ /ʃæˈpɔːz/

Định nghĩa

noun

Mũ, nón.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc ngoài vườn, nhiều phụ nữ đội những chiếc mũ, nón xinh xắn để che nắng.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình lên men rượu vang đỏ, nón bã nho, một lớp dày gồm vỏ và hạt nho nổi lên trên bề mặt, cần được khuấy chìm xuống nước ép thường xuyên để chiết xuất màu sắc và tannin.
noun

Ví dụ :

Sinh viên luật nghiên cứu về các hiệp ước quốc tế thường chú ý kỹ đến phần mở đầu (chapeaux) vì chúng cung cấp bối cảnh cần thiết để diễn giải các điều khoản tiếp theo.