Hình nền cho chapeau
BeDict Logo

chapeau

/ʃæˈpoʊ/

Định nghĩa

noun

Mũ, nón.

Ví dụ :

Người phụ nữ thanh lịch đội một chiếc nón rộng vành để che nắng cho khuôn mặt.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình lên men rượu vang đỏ, người làm rượu cẩn thận nhấn chìm nón bã nho xuống, đảm bảo bã nho tiếp xúc tốt với nước cốt.
noun

Lời nói đầu, đoạn mở đầu, phần dẫn nhập.

Ví dụ :

Phần lời nói đầu của hiệp ước quốc tế về biến đổi khí hậu phác thảo mục tiêu chung là giảm lượng khí thải toàn cầu.