BeDict Logo

charlatan

/ˈʃɑːlətən/ /ˈʃɑɹlətən/
Hình ảnh minh họa cho charlatan: Bịp bợm, lang băm.
noun

Gã bán hàng rong kia bị vạch mặt là một tên lang băm khi phương thuốc thần diệu của hắn hóa ra chỉ là nước lã pha màu.

Hình ảnh minh họa cho charlatan: Bịp bợm, kẻ bịp bợm, lang băm.
noun

Bịp bợm, kẻ bịp bợm, lang băm.

Cái "chuyên gia" tự xưng hứa sửa máy tính cho tôi hóa ra là một tên lang băm chính hiệu; hắn lấy tiền của tôi xong còn làm máy tính tệ hơn.