Hình nền cho mountebank
BeDict Logo

mountebank

/ˈmaʊntəˌbæŋk/

Định nghĩa

noun

Lang băm, thầy lang dỏm.

Ví dụ :

Tại hội chợ thị trấn, gã lang băm rao giảng thứ thuốc bổ của hắn có thể chữa được bách bệnh, nhưng thực chất chỉ là nước lã pha màu.
noun

Bịp bợm, kẻ bịp bợm, lang băm.

Ví dụ :

lang băm ở hội chợ quận hứa chữa khỏi bách bệnh bằng một phương pháp thần kỳ, nhưng thực chất những thứ hắn bán chỉ là nước lã pha màu.
verb

Bịp bợm, khoác lác lừa đảo.

Ví dụ :

Gã bán hàng rong cố bịp bợm những người nông dân, hứa hẹn năng suất mùa màng đáng kinh ngạc với loại phân bón của hắn mặc dù hắn biết nó chẳng có tác dụng gì.