Hình nền cho trickster
BeDict Logo

trickster

/ˈtrɪkstər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị thần tinh quái trong những câu chuyện cổ nổi tiếng vì hay bày trò chọc phá dân làng.
noun

Người làm trò, người biểu diễn trò ảo thuật, người làm xiếc.

Ví dụ :

Anh chàng biểu diễn đường phố đó đúng là một người làm trò tài ba; anh ta có thể tung hứng những ngọn đuốc đang cháy trong khi vẫn đi xe đạp một bánh.