BeDict Logo

trickster

/ˈtrɪkstər/
Hình ảnh minh họa cho trickster: Kẻ tinh quái, người láu cá, người hay giở trò.
 - Image 1
trickster: Kẻ tinh quái, người láu cá, người hay giở trò.
 - Thumbnail 1
trickster: Kẻ tinh quái, người láu cá, người hay giở trò.
 - Thumbnail 2
noun

Vị thần tinh quái trong những câu chuyện cổ nổi tiếng vì hay bày trò chọc phá dân làng.

Hình ảnh minh họa cho trickster: Người làm trò, người biểu diễn trò ảo thuật, người làm xiếc.
noun

Người làm trò, người biểu diễn trò ảo thuật, người làm xiếc.

Anh chàng biểu diễn đường phố đó đúng là một người làm trò tài ba; anh ta có thể tung hứng những ngọn đuốc đang cháy trong khi vẫn đi xe đạp một bánh.