Hình nền cho cherimoya
BeDict Logo

cherimoya

/ˌtʃɛrɪˈmɔɪə/ /ˌtʃɛriˈmɔɪə/

Định nghĩa

noun

Na, bình bát.

A subtropical tree, Annona cherimola, native to mountainous areas of South America.

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi trồng một cây na (cherimoya) trong nhà kính, hy vọng tạo lại được khí hậu mà nó cần.