noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóc chuột. A squirrel-like rodent of the genus Tamias, native mainly to North America. Ví dụ : "While hiking in the woods, we saw a chipmunk stuffing its cheeks with nuts. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi thấy một con sóc chuột đang nhét đầy hạt vào hai má của nó. animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, tua nhanh (giọng lên cao). To speed up an audio recording, especially a song, to make the voices high-pitched. Ví dụ : "The DJ chipped the song up to make the singer's voice sound more energetic. " Ông dj đã tua nhanh bài hát, làm giọng ca sĩ nghe có vẻ năng động hơn. music sound technology entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, vồ vập. In competitive eating, to stuff food in one's mouth during the final moments of a contest. Ví dụ : "The contestant chipped away at the last few hot dogs, quickly chipmunking them into his mouth to win the contest. " Người dự thi gặm nhanh mấy cái xúc xích cuối cùng, vồ vập nhồi nhét chúng vào miệng để giành chiến thắng. food sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc