Hình nền cho coddled
BeDict Logo

coddled

/ˈkɒdld/ /ˈkɑːdld/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, nâng niu, cưng nựng.

Ví dụ :

Con chim non bị rơi khỏi tổ được lũ trẻ nâng niu, giữ ấm và cho ăn cho đến khi nó có thể bay lại được.
verb

Nuông chiều, nâng niu quá mức, bao bọc thái quá.

Ví dụ :

Cha mẹ nuông chiều con một quá mức, luôn giải quyết mọi vấn đề thay con nên đã cản trở việc con học cách tự chịu trách nhiệm.