noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ số. A constant by which an algebraic term is multiplied. Ví dụ : "In the equation 3x + 2 = 8, the coefficient of x is 3, meaning x is being multiplied by 3. " Trong phương trình 3x + 2 = 8, hệ số của x là 3, nghĩa là x đang được nhân với 3. math number technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ số. A number, value or item that serves as a measure of some property or characteristic. Ví dụ : "The coefficient of friction between the ice and his skates determined how easily he could glide. " Hệ số ma sát giữa băng và giày trượt của anh ấy quyết định việc anh ấy có thể trượt dễ dàng đến mức nào. math number value statistics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phối hợp, cộng tác. Cooperating Ví dụ : "The coefficient students worked together effectively on the group project, resulting in a higher grade for everyone. " Những sinh viên hợp tác đã làm việc nhóm hiệu quả, nhờ đó điểm của mọi người đều cao hơn. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc