noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt băng. A light boot, fitted with a blade, used for ice skating. Ví dụ : "She put on her skates and glided onto the ice. " Cô ấy xỏ giày trượt băng vào rồi lướt nhẹ ra sân băng. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt, giày patin. A boot having small wheels or casters attached to its sole; used for roller skating Ví dụ : "My sister loves to wear her skates to the park on weekends. " Vào cuối tuần, chị gái tôi rất thích mang giày patin đến công viên chơi. sport wear vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt băng. A runner or blade, usually of steel, with a frame shaped to fit the sole of a shoe, made to be fastened under the foot, and used for gliding on ice. Ví dụ : "She put on her skates and glided onto the ice. " Cô ấy xỏ giày trượt băng vào và lướt nhẹ ra sân băng. sport utensil wear vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván trượt. The act of skateboarding Ví dụ : ""The new park downtown is great for skates because it has smooth ramps." " Công viên mới ở trung tâm thành phố rất tuyệt để trượt ván vì có những dốc thoải rất mượt. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày trượt, môn trượt băng, môn trượt pa-tanh. The act of roller skating or ice skating Ví dụ : "The boys had a skate every morning when the lake was frozen." Khi hồ đóng băng, bọn con trai thường đi trượt băng mỗi sáng. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt, đi trượt, lướt ván trượt. To move along a surface (ice or ground) using skates. Ví dụ : "The children skates at the ice rink every Saturday afternoon. " Bọn trẻ đi trượt băng ở sân băng mỗi chiều thứ bảy. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt ván To skateboard Ví dụ : "My brother skates at the park every weekend. " Anh trai tôi trượt ván ở công viên mỗi cuối tuần. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt băng, đi giày trượt. To use the skating technique. Ví dụ : "The hockey players skates quickly across the ice. " Các cầu thủ khúc côn cầu trượt băng nhanh trên sân băng. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát tội, trắng án. To get away with something; to be acquitted of a crime for which one is manifestly guilty. Ví dụ : "Despite strong evidence, the politician's lawyers were so skilled that he skated on the corruption charges. " Mặc dù có bằng chứng rõ ràng, các luật sư của chính trị gia đó quá giỏi đến mức ông ta đã thoát tội một cách trắng trợn trong vụ án tham nhũng. law guilt police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá đuối. A fish of the family Rajidae in the superorder Batoidea (rays) which inhabit most seas. Skates generally have small heads with protruding muzzles, and wide fins attached to a flat body. Ví dụ : "The fisherman carefully sorted through his catch, separating the cod from the skates. " Người đánh cá cẩn thận phân loại mẻ lưới của mình, tách cá tuyết ra khỏi cá đuối. fish animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa tồi tàn, ngựa già yếu. A worn-out horse. Ví dụ : "After years of pulling the farmer's plow, old Dobbin became skates, barely able to walk to the pasture. " Sau nhiều năm kéo cày cho bác nông dân, Dobbin già trở thành một con ngựa tồi tàn, thậm chí đi ra đồng cỏ cũng khó khăn. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tồi, kẻ đê tiện. A mean or contemptible person. Ví dụ : ""Everyone avoids talking to him because he's such a skates; he always tries to cheat people out of their money." " Ai cũng tránh nói chuyện với anh ta vì anh ta là đồ tồi, lúc nào cũng tìm cách lừa gạt tiền của người khác. person character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc