Hình nền cho skates
BeDict Logo

skates

/skeɪts/

Định nghĩa

noun

Giày trượt băng.

Ví dụ :

"She put on her skates and glided onto the ice. "
Cô ấy xỏ giày trượt băng vào rồi lướt nhẹ ra sân băng.
verb

Thoát tội, trắng án.

Ví dụ :

Mặc dù có bằng chứng rõ ràng, các luật sư của chính trị gia đó quá giỏi đến mức ông ta đã thoát tội một cách trắng trợn trong vụ án tham nhũng.
noun

Ví dụ :

Người đánh cá cẩn thận phân loại mẻ lưới của mình, tách cá tuyết ra khỏi cá đuối.