Hình nền cho coercivity
BeDict Logo

coercivity

/ˌkoʊɜːrˈsɪvɪti/ /ˌkoʊərˈsɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính cưỡng bức.

Ví dụ :

Sự hung hăng và tính cưỡng bức của tên bắt nạt khiến bọn trẻ con yếu hơn sợ đến mức không dám ra sân chơi.
noun

Ví dụ :

Tính bảo mật dữ liệu của ổ cứng này dựa vào lực kháng từ cao của vật liệu từ tính, khiến cho việc xóa thông tin đã lưu trữ một cách vô tình trở nên khó khăn.