BeDict Logo

coercivity

/ˌkoʊɜːrˈsɪvɪti/ /ˌkoʊərˈsɪvɪti/
Hình ảnh minh họa cho coercivity: Lực kháng từ.
noun

Tính bảo mật dữ liệu của ổ cứng này dựa vào lực kháng từ cao của vật liệu từ tính, khiến cho việc xóa thông tin đã lưu trữ một cách vô tình trở nên khó khăn.