Hình nền cho communism
BeDict Logo

communism

/ˈkɒm.juˌnɪzm̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các thành viên của công xã thực hành chủ nghĩa cộng sản, chia sẻ tất cả hoa màu họ trồng được.
noun

Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.

Ví dụ :

Sau cuộc cách mạng, đất nước chuyển sang chế độ cộng sản, nơi chính phủ kiểm soát mọi khía cạnh của nền kinh tế và sản xuất.
noun

Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.

Ví dụ :

Những người ủng hộ tin rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ tạo ra một xã hội nơi mọi nhu cầu của mọi người đều được đáp ứng, và không ai giàu hơn hoặc nghèo hơn ai cả.