BeDict Logo

communism

/ˈkɒm.juˌnɪzm̩/
Hình ảnh minh họa cho communism: Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.
 - Image 1
communism: Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.
 - Thumbnail 1
communism: Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.
 - Thumbnail 2
noun

Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.

Sau cuộc cách mạng, đất nước chuyển sang chế độ cộng sản, nơi chính phủ kiểm soát mọi khía cạnh của nền kinh tế và sản xuất.

Hình ảnh minh họa cho communism: Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.
noun

Chủ nghĩa cộng sản, cộng sản.

Những người ủng hộ tin rằng chủ nghĩa cộng sản sẽ tạo ra một xã hội nơi mọi nhu cầu của mọi người đều được đáp ứng, và không ai giàu hơn hoặc nghèo hơn ai cả.