verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông đồng, cấu kết. Often followed by with: to secretly cooperate with another person or persons in order to commit a crime or other wrongdoing; to collude, to conspire. Ví dụ : "The students were conniving with each other to cheat on the test. " Các học sinh đang thông đồng với nhau để gian lận trong bài kiểm tra. character action moral negative society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép lại, Chụm lại. Of parts of a plant: to be converging or in close contact; to be connivent. Ví dụ : "The petals of the evening primrose were conniving, almost completely closing together as dusk settled. " Những cánh hoa anh thảo chiều khép lại, gần như hoàn toàn chụm vào nhau khi hoàng hôn buông xuống. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt, liếc mắt. To open and close the eyes rapidly; to wink. Ví dụ : "The tired student was conniving to stay awake during the long lecture. " Cậu sinh viên mệt mỏi cứ nháy mắt liên tục để cố gắng tỉnh táo trong suốt bài giảng dài. communication body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảo quyệt, mưu mô, quỷ quyệt. That connives; conspiratorial. Ví dụ : "The conniving student always found a way to cheat on tests without getting caught. " Cậu học sinh xảo quyệt đó luôn tìm cách gian lận trong các bài kiểm tra mà không bị bắt. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc