Hình nền cho whispers
BeDict Logo

whispers

/ˈwɪspərz/ /ˈhwɪspərz/

Định nghĩa

noun

Lời thì thầm, tiếng thì thầm.

Ví dụ :

Những lời thì thầm của bác sĩ gần như không nghe thấy khi ông ấy giải thích chẩn đoán cho gia đình đang lo lắng.
noun

Lời nhắn riêng, tin nhắn riêng.

Ví dụ :

Trong cuộc họp trực tuyến, trưởng nhóm gửi thông báo quan trọng cho cả nhóm, nhưng những câu hỏi riêng lẻ được gửi dưới dạng tin nhắn riêng.
verb

Ví dụ :

Trong giờ học, cô ấy thì thầm những bí mật với bạn thân để giáo viên không nghe thấy.