Hình nền cho courtiers
BeDict Logo

courtiers

/ˈkɔːtɪəz/ /ˈkɔɹtiɚz/

Định nghĩa

noun

Triều thần, cận thần.

Ví dụ :

"The king was surrounded by his courtiers, who listened attentively to his every word. "
Nhà vua được vây quanh bởi các triều thần, những người lắng nghe từng lời nói của ngài một cách chăm chú.
noun

Nịnh thần, kẻ xu nịnh.

Ví dụ :

Vị quản lý mới nhanh chóng cảm thấy khó chịu với đám nịnh thần, những kẻ liên tục tâng bốc các ý tưởng của anh ta, ngay cả khi chúng tệ hại, chỉ mong được thăng chức.
noun

Bướm Sephisa.

Ví dụ :

Triển lãm bướm có trưng bày vài loài bướm Sephisa tuyệt đẹp, đôi cánh màu cam và nâu của chúng lấp lánh dưới ánh mặt trời khi bay lượn giữa những cây nhiệt đới.