noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò đầu đàn. The lead cow in a herd. Ví dụ : "The shepherd listened for the distinct clang of the cowbell, knowing it meant the entire flock was following their leader. " Người chăn cừu lắng nghe tiếng leng keng đặc trưng của con bò đầu đàn, vì biết rằng cả đàn cừu đang đi theo con dẫn đường. animal agriculture sound group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn đầu, người có sức ảnh hưởng. A leader; an influencer. Ví dụ : "Maria was the cowbell of the group project, guiding everyone and making sure we finished on time. " Maria là người dẫn đầu của dự án nhóm, hướng dẫn mọi người và đảm bảo chúng ta hoàn thành đúng thời hạn. person character attitude culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông bò. A bell worn by cows; sometimes with an ornate strap. Ví dụ : "The farmer could hear the distant clanging of the cowbell as his cattle grazed in the pasture. " Người nông dân có thể nghe thấy tiếng chuông bò lốc cốc từ xa khi đàn gia súc của ông ta gặm cỏ trên đồng. animal utensil agriculture music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc bò. A musical instrument, typically found without a clapper. Ví dụ : "The drummer added a unique sound to the song by hitting a cowbell instead of a cymbal. " Người chơi trống đã tạo ra một âm thanh độc đáo cho bài hát bằng cách gõ vào một cái lục lạc bò thay vì chũm chọe. music utensil entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc