Hình nền cho cowbell
BeDict Logo

cowbell

/ˈkaʊˌbɛl/

Định nghĩa

noun

Bò đầu đàn.

Ví dụ :

Người chăn cừu lắng nghe tiếng leng keng đặc trưng của con bò đầu đàn, vì biết rằng cả đàn cừu đang đi theo con dẫn đường.