BeDict Logo

clanging

/ˈklæŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho clanging: Tiếng leng keng, kiểu nói lảm nhảm.
noun

Tiếng leng keng, kiểu nói lảm nhảm.

Bác sĩ tâm thần nhận thấy bệnh nhân có biểu hiện nói lắp bắp kiểu leng keng - một tràng những từ vần điệu hoặc gần vần điệu lộn xộn khiến việc hiểu những suy nghĩ thật sự của anh ta trở nên khó khăn.