verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, va chạm leng keng. To strike (objects) together so as to produce a clang. Ví dụ : "The cook was clanging pots and pans together loudly in the kitchen. " Trong bếp, người đầu bếp đang làm nồi niêu xoong chảo va chạm loảng xoảng vào nhau rất ồn ào. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, vang lên. To give out a clang; to resound. Ví dụ : "The construction workers were clanging metal pipes together loudly, making it hard to hear. " Những công nhân xây dựng đang kêu loảng xoảng các ống kim loại vào nhau rất lớn, khiến cho khó nghe thấy gì. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng loảng xoảng, tiếng leng keng. A noise that clangs. Ví dụ : "The clanging from the construction site woke the whole neighborhood. " Tiếng loảng xoảng từ công trường xây dựng đánh thức cả khu phố. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, kiểu nói lảm nhảm. A mode of speech (or writing) characterized by compulsive association of words based upon sound rather than meaning. Ví dụ : "The psychiatrist noted the patient's clanging – a jumbled stream of rhymes and near-rhymes that made it difficult to understand his actual thoughts. " Bác sĩ tâm thần nhận thấy bệnh nhân có biểu hiện nói lắp bắp kiểu leng keng - một tràng những từ vần điệu hoặc gần vần điệu lộn xộn khiến việc hiểu những suy nghĩ thật sự của anh ta trở nên khó khăn. language linguistics medicine mind sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc